Tổng quan thị trường
Bức tranh dòng tiền Việt Nam và thế giới trong một trang.
VN-Index
1.725,36
-0,93% tuần này
S&P 500
7.376,86
-2,68% tuần này
MSCI World (URTH)
199,67
-2,43% tuần này
Lợi suất TP Mỹ 10 năm
4,859%
-7,0 bp tuần này
Chỉ số USD (DXY)
102,28
+0,41% tuần này
Vàng thế giới (USD/oz)
4.074,9
+4,51% tuần này
Vàng SJC (triệu/lượng)
141,0
+1,44% tuần này
Dầu Brent (USD/thùng)
98,32
-16,42% tuần này
📌 Phiên 06/11: 909,7 tr CP · 15.152 tỷ đồng khớp lệnh (tổng gồm thoả thuận 18.558 tỷ) = 1,2× TB20 · 1,16× TB50 · VN-Index 1725,36 (-0,9%)
📌 Trạng thái thanh khoản: ⚪ quanh trung bình — TB5 14.129 · TB20 12.614 · TB50 13.066 tỷ đồng/phiên (so TB20 với TB50, ngưỡng ±10%)
📌 20 phiên gần nhất: thanh khoản TB phiên tăng 13.367 tỷ đồng (8 phiên) · phiên giảm 12.112 tỷ đồng (12 phiên) → tỉ lệ 1,1 (tiền vào mạnh hơn lúc tăng)
📌 So cùng kỳ năm trước: KL TB 20 phiên 587,6 tr CP vs 1004,8 tr CP (-41,5%) · VN-Index +7,9% trong 1 năm · nhập thêm margin Q3/2025 để so margin cùng kỳ
Ngành Việt Nam mạnh nhất
Xem tất cả- #1 Công nghiệpRS 105,2Dẫn đầu
- #2 Tiện íchRS 104,0Dẫn đầu
- #3 Nông NghiệpRS 103,9Suy yếu
- #4 Hạ tầngRS 103,5Dẫn đầu
- #5 Năng lượngRS 103,0Suy yếu
Yếu nhất
- #16 Công nghệRS 90,2Tụt hậu
- #15 Chăm sóc SKRS 95,4Tụt hậu
- #14 Hàng TD tùy ýRS 97,3Tụt hậu
Ngành thế giới — luỹ kế 4 tuần
Xem tất cả- #1 👜 Hàng xa xỉ+11,28%Dẫn đầu
- #2 🩺 Thiết bị y tế+10,56%Dẫn đầu
- #3 🍔 Thực phẩm+10,09%Dẫn đầu
- #4 🥤 Đồ uống+9,49%Dẫn đầu
- #5 🛒 Bán lẻ & TMĐT+7,93%Dẫn đầu
Yếu nhất
- #18 🧩 Phần mềm-13,40%Suy yếu
- #19 🖥️ Phần cứng & thiết bị-21,00%Tụt hậu
- #20 💾 Bán dẫn-24,03%Tụt hậu
Bản đồ nhiệt ngành Việt Nam
% thay đổi giá bình quân top 10 cổ phiếu vốn hoá · 🟢 ≥+3% 🟡 ±1% 🔴 ≤-3% · vốn hoá lúc 14:50 06/11
Vật liệu cơ bản-2,19%
BĐS KCN+0,42%
Năng lượng-3,27%
Nhóm VIN+1,80%
Hạ tầng+0,27%
Tiện ích+0,86%
Hàng TD cơ bản-0,13%
Chăm sóc SK-3,18%
Công nghiệp+1,71%
Bất động sản+5,13%
Nông Nghiệp-0,19%
Tài chính-0,67%
Viễn thông+1,84%
Hàng TD tùy ý-0,51%
Công nghệ-0,45%
Chứng khoán+6,25%
Bản đồ nhiệt ngành thế giới
% thay đổi của rổ chia đều · xếp hạng theo luỹ kế 4 tuần (▲▼ = đổi hạng so với tuần trước) · 🟢 ≥+3% 🟡 ±1% 🔴 ≤-3%
#1 ▲10👜 Hàng xa xỉ+6,25%
#2 ▲4🩺 Thiết bị y tế+5,55%
#3 ▼2🍔 Thực phẩm+1,76%
#4🥤 Đồ uống+1,73%
#5 ▲3🛒 Bán lẻ & TMĐT+5,52%
#6 ▲8📡 Viễn thông+3,11%
#7 ▼4💊 Dược phẩm-1,72%
#8 ▲2🏢 Bất động sản+1,96%
#9 ▼2🚆 Đường sắt-2,81%
#10 ▲2🛡️ Bảo hiểm+1,02%
#11 ▼6✈️ Quốc phòng & hàng không-4,44%
#12 ▼3🚗 Ô tô & xe điện+1,34%
#13🏦 Ngân hàng-0,87%
#14 ▼12🛢️ Dầu khí-7,17%
#15 ▲1⚡ Điện & thiết bị điện-0,57%
#16 ▲1⛏️ Khai khoáng+0,58%
#17 ▲1🌐 Internet & nền tảng+0,45%
#18 ▼3🧩 Phần mềm-7,75%
#19🖥️ Phần cứng & thiết bị-6,44%
#20💾 Bán dẫn-13,63%
🌍 MSCI World (URTH)-2,43%
Độ rộng thị trường Việt Nam
số cổ phiếu tăng / giảm / đi ngang · 145 mã trong bản đồ · đi ngang: tuần & phiên ±0.5%, tháng & luỹ kế 4T ±1%
T-3 16/10
48/70
T-2 23/10
97/25
T-1 30/10
17/114
Tuần này 06/11
56/68
Biến động phiên gần nhất
29/78
Tiếp diễn tăng (4T)
46/75
T-2 09/2026
27/100
T-1 10/2026
39/81
Tháng này 11/2026
49/55
TB 3 tháng
38/79
🔒 Bảng điểm và khuyến nghị từng mã cổ phiếu dành cho thành viên. Xem bảng khuyến nghị →