F4Fin4P Đầu tư

Ngành thế giới

20 ngành toàn cầu, mỗi ngành là rổ chia đều 5 công ty niêm yết lớn nhất. Xếp hạng theo luỹ kế 4 tuần, so với MSCI World (URTH).

Sheet cập nhật 10:22 · 08/11/2026

Bản đồ nhiệt

% thay đổi của rổ chia đều · xếp hạng theo luỹ kế 4 tuần (▲▼ = đổi hạng so với tuần trước) · 🟢 ≥+3% 🟡 ±1% 🔴 ≤-3%
#1 ▲10👜 Hàng xa xỉ+6,25%
#2 ▲4🩺 Thiết bị y tế+5,55%
#3 ▼2🍔 Thực phẩm+1,76%
#4🥤 Đồ uống+1,73%
#5 ▲3🛒 Bán lẻ & TMĐT+5,52%
#6 ▲8📡 Viễn thông+3,11%
#7 ▼4💊 Dược phẩm-1,72%
#8 ▲2🏢 Bất động sản+1,96%
#9 ▼2🚆 Đường sắt-2,81%
#10 ▲2🛡️ Bảo hiểm+1,02%
#11 ▼6✈️ Quốc phòng & hàng không-4,44%
#12 ▼3🚗 Ô tô & xe điện+1,34%
#13🏦 Ngân hàng-0,87%
#14 ▼12🛢️ Dầu khí-7,17%
#15 ▲1⚡ Điện & thiết bị điện-0,57%
#16 ▲1⛏️ Khai khoáng+0,58%
#17 ▲1🌐 Internet & nền tảng+0,45%
#18 ▼3🧩 Phần mềm-7,75%
#19🖥️ Phần cứng & thiết bị-6,44%
#20💾 Bán dẫn-13,63%
🌍 MSCI World (URTH)-2,43%

Bảng xếp hạng sức mạnh tương đối (RS)

26 tuần dữ liệu (15/05 → 06/11, tuần cuối đang chạy) · Thị trường = MSCI World (URTH) · RS-Ratio 8 tuần, RS-Momentum so với 4 tuần trước (100 = ngang thị trường) · Hạng RS = xếp theo RS-Ratio
NgànhHạng RSDiễn biến 8 tuầnTuần này 06/11Luỹ kế 4 tuầnLuỹ kế 12 tuầnVượt TT /8 tuầnRS-Ratio (8T)RS-Mom (4T)Đổi hạng vs 4T trướcGóc RRG
🩺 Thiết bị y tế1+5,55%+10,55%+0,79%5/8116,5126,5▲ 16Dẫn đầu
💊 Dược phẩm2-1,72%+6,52%+11,47%7/8114,4108,2▲ 3Dẫn đầu
🛒 Bán lẻ & TMĐT3+5,52%+7,92%+1,48%5/8113,6119,7▲ 11Dẫn đầu
🍔 Thực phẩm4+1,76%+10,09%+4,26%5/8112,3117,4▲ 9Dẫn đầu
🥤 Đồ uống5+1,73%+9,50%+4,01%5/8112,0116,8▲ 6Dẫn đầu
👜 Hàng xa xỉ6+6,25%+11,28%-4,11%4/8108,2124,4▲ 13Dẫn đầu
🏢 Bất động sản7+1,96%+4,90%-0,40%5/8106,8111,4▲ 5Dẫn đầu
🚗 Ô tô & xe điện8+1,34%+4,20%+2,07%4/8106,3107,5▲ 1Dẫn đầu
🛡️ Bảo hiểm9+1,02%+4,25%+1,52%4/8105,5107,3▲ 1Dẫn đầu
🚆 Đường sắt10-2,81%+4,64%-2,23%4/8105,5111,8▲ 5Dẫn đầu
🛢️ Dầu khí11-7,17%+0,71%+5,58%5/8105,499,6▼ 7Suy yếu
🧩 Phần mềm12-7,75%-13,41%-6,37%5/8102,894,1▼ 10Suy yếu
✈️ Quốc phòng & hàng không13-4,44%+4,21%-12,28%4/8102,5120,6▲ 7Dẫn đầu
🏦 Ngân hàng14-0,87%+2,17%+0,44%3/8101,5102,2▼ 6Dẫn đầu
🌐 Internet & nền tảng15+0,45%-11,83%-7,49%4/8100,094,3▼ 12Tụt hậu
📡 Viễn thông16+3,11%+6,97%-4,84%3/899,7110,9▲ 2Cải thiện
⚡ Điện & thiết bị điện17-0,57%-6,79%-14,56%4/896,6104,3▼ 1Cải thiện
⛏️ Khai khoáng18+0,58%-7,40%-3,51%2/895,991,1▼ 12Tụt hậu
🖥️ Phần cứng & thiết bị19-6,44%-21,00%-12,30%4/885,376,1▼ 18Tụt hậu
💾 Bán dẫn20-13,63%-24,03%-23,33%5/881,880,3▼ 13Tụt hậu

Vòng xoay ngành (RRG)

So với MSCI World (URTH)
80901001101208090100110120Dẫn đầuSuy yếuTụt hậuCải thiệnSức mạnh tương đối (RS-Ratio) →Động lượng (RS-Momentum) →Thiết bị y tế RS-Ratio 116.5 · RS-Mom 126.5Thiết bị y tếDược phẩm RS-Ratio 114.4 · RS-Mom 108.2Dược phẩmBán lẻ & TMĐT RS-Ratio 113.6 · RS-Mom 119.7Bán lẻ & TMĐTThực phẩm RS-Ratio 112.3 · RS-Mom 117.4Thực phẩmĐồ uống RS-Ratio 112.0 · RS-Mom 116.8Đồ uốngHàng xa xỉ RS-Ratio 108.2 · RS-Mom 124.4Hàng xa xỉBất động sản RS-Ratio 106.8 · RS-Mom 111.4Bất động sảnÔ tô & xe điện RS-Ratio 106.3 · RS-Mom 107.5Ô tô & xe điệnBảo hiểm RS-Ratio 105.5 · RS-Mom 107.3Bảo hiểmĐường sắt RS-Ratio 105.5 · RS-Mom 111.8Đường sắtDầu khí RS-Ratio 105.4 · RS-Mom 99.6Dầu khíPhần mềm RS-Ratio 102.8 · RS-Mom 94.1Phần mềmQuốc phòng & hàng không RS-Ratio 102.5 · RS-Mom 120.6Quốc phòng & hàng khôngNgân hàng RS-Ratio 101.5 · RS-Mom 102.2Ngân hàngInternet & nền tảng RS-Ratio 100.0 · RS-Mom 94.3Internet & nền tảngViễn thông RS-Ratio 99.7 · RS-Mom 110.9Viễn thôngĐiện & thiết bị điện RS-Ratio 96.6 · RS-Mom 104.3Điện & thiết bị điệnKhai khoáng RS-Ratio 95.9 · RS-Mom 91.1Khai khoángPhần cứng & thiết bị RS-Ratio 85.3 · RS-Mom 76.1Phần cứng & thiết bịBán dẫn RS-Ratio 81.8 · RS-Mom 80.3Bán dẫn
Tâm 100 = ngang MSCI World (URTH). Phải là mạnh hơn, trên là đang tăng tốc. Ngành thường xoay theo chiều kim đồng hồ: Cải thiện → Dẫn đầu → Suy yếu → Tụt hậu.
Dẫn đầu: 12Cải thiện: 2Suy yếu: 2Tụt hậu: 4

Độ rộng thị trường

số ngành tăng / giảm / đi ngang (20 ngành, không tính 🌍 MSCI World) · đi ngang: tuần & phiên ±0.5%, tháng & luỹ kế 4T ±1%
T-3 18/10
13/6
T-2 25/10
8/7
T-1 01/11
14/4
Tuần này 08/11
10/9
Biến động phiên gần nhất
3/9
Tiếp diễn tăng (4T)
13/6
T-2 09/2026
3/14
T-1 10/2026
13/6
Tháng này 11/2026
9/7
TB 3 tháng
8,3/9
  • Cách đọc: các cột giống "Vốn Hoá Ngành" – % so với tuần/tháng liền trước; "Tiếp diễn tăng (4T)" = luỹ kế 4 tuần; TB 3 tháng = trung bình 3 cột tháng. Rê chuột lên tên ngành để xem 5 công ty.
  • Mỗi ngành = rổ 5 công ty niêm yết lớn nhất thế giới theo vốn hoá (companiesmarketcap.com, 11/2026), chia đều – công ty nhỏ trong rổ có sức nặng ngang công ty lớn. Danh sách nên rà lại mỗi năm.
  • Giá theo đồng tiền niêm yết của từng sàn (USD, HKD, CNY, EUR, JPY...). Sàn châu Á đóng trước, sàn Mỹ đóng ~03:00–04:00 sáng giờ VN → ban ngày ở VN, các mã Mỹ là giá phiên đêm trước.
  • Bảng chi tiết 100 công ty ở bên dưới (sau vòng xoay ngành).

Nhận định tự động

Do hệ thống viết sau mỗi lần lưu mốc tuần
  • 🟢 Dẫn đầu🩺 Thiết bị y tế, 💊 Dược phẩm, 🛒 Bán lẻ & TMĐT, 🍔 Thực phẩm, 🥤 Đồ uống, 👜 Hàng xa xỉ, 🏢 Bất động sản, 🚗 Ô tô & xe điện, 🛡️ Bảo hiểm, 🚆 Đường sắt, ✈️ Quốc phòng & hàng không, 🏦 Ngân hàng
  • 🔵 Cải thiện (đáng theo dõi)📡 Viễn thông, ⚡ Điện & thiết bị điện
  • 🟡 Suy yếu (cần trọng)🛢️ Dầu khí, 🧩 Phần mềm
  • 🔴 Tụt hậu🌐 Internet & nền tảng, ⛏️ Khai khoáng, 🖥️ Phần cứng & thiết bị, 💾 Bán dẫn
  • 🔄 Chuyển góc trong 4 tuầnCải thiện → Dẫn đầu: 🛒 Bán lẻ & TMĐT, 🍔 Thực phẩm, 🥤 Đồ uống, 🏢 Bất động sản, 🛡️ Bảo hiểm, 🚆 Đường sắt · Tụt hậu → Cải thiện: 📡 Viễn thông · Dẫn đầu → Suy yếu: 🛢️ Dầu khí · Suy yếu → Tụt hậu: ⛏️ Khai khoáng, 💾 Bán dẫn
  • 💪 Vượt thị trường đều (≥ 6/8 tuần)💊 Dược phẩm (7/8)
  • 📅 Tuần 06/11Mạnh nhất: 👜 Hàng xa xỉ +6,25%, 🩺 Thiết bị y tế +5,55%, 🛒 Bán lẻ & TMĐT +5,52% · Yếu nhất: 💾 Bán dẫn -13,63%, 🧩 Phần mềm -7,75%, 🛢️ Dầu khí -7,17%

Bảng % thay đổi theo kỳ

Ngành thế giớiT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
1. 👜 Hàng xa xỉ ▲10+3,54%-1,38%+2,57%+6,25%+0,05%+11,28%-10,84%+1,44%+6,25%-1,05%100,2
2. 🩺 Thiết bị y tế ▲4+4,79%+2,27%-2,26%+5,55%-3,22%+10,56%-7,08%+6,16%+5,55%+1,54%108,6
3. 🍔 Thực phẩm ▼2+5,68%+1,58%+0,78%+1,76%-1,73%+10,09%-6,47%+11,42%+1,76%+2,24%108,4
4. 🥤 Đồ uống+5,61%+0,94%+0,96%+1,73%-1,45%+9,49%-6,45%+10,42%+1,73%+1,90%108,7
5. 🛒 Bán lẻ & TMĐT ▲3+2,15%-0,45%+0,58%+5,52%-0,88%+7,93%-5,75%+6,80%+5,52%+2,19%96,0
6. 📡 Viễn thông ▲8+5,28%-4,67%+3,36%+3,11%+0,33%+6,96%-5,35%-1,11%+3,11%-1,12%95,3
7. 💊 Dược phẩm ▼4+1,99%+0,95%+5,26%-1,72%+0,37%+6,51%-0,02%+10,22%-1,72%+2,83%134,3
8. 🏢 Bất động sản ▲2+0,55%+0,78%+1,53%+1,96%-0,35%+4,90%-5,02%+4,70%+1,96%+0,55%103,5
9. 🚆 Đường sắt ▼2+3,31%+2,04%+2,13%-2,81%-2,48%+4,64%-8,02%+8,73%-2,81%-0,70%108,4
10. 🛡️ Bảo hiểm ▲2+2,01%+0,27%+0,89%+1,02%-1,28%+4,25%-5,38%+4,50%+1,02%+0,05%104,4
11. ✈️ Quốc phòng & hàng không ▼6+4,83%+0,07%+3,95%-4,44%-0,87%+4,21%-8,25%+7,62%-4,44%-1,69%103,0
12. 🚗 Ô tô & xe điện ▼3+0,20%-1,65%+4,33%+1,34%-1,89%+4,19%-7,08%+5,92%+1,34%+0,06%103,4
13. 🏦 Ngân hàng+1,17%-2,08%+4,04%-0,87%+0,30%+2,17%-3,40%+2,46%-0,87%-0,60%109,1
14. 🛢️ Dầu khí ▼12+4,39%+0,58%+3,32%-7,17%-0,15%+0,70%-0,64%+12,23%-7,17%+1,47%108,1
15. ⚡ Điện & thiết bị điện ▲1-3,12%-5,80%+2,72%-0,57%-0,37%-6,79%-3,49%-3,30%-0,57%-2,45%80,9
16. ⛏️ Khai khoáng ▲1-1,36%-6,24%-0,46%+0,58%+1,23%-7,41%-6,22%-6,12%+0,58%-3,92%97,4
17. 🌐 Internet & nền tảng ▲1-1,27%-5,49%-5,94%+0,45%+0,29%-11,84%+1,88%-8,68%+0,45%-2,12%92,8
18. 🧩 Phần mềm ▼3-8,52%+5,28%-2,53%-7,75%-0,51%-13,40%-0,56%-0,65%-7,75%-2,99%119,2
19. 🖥️ Phần cứng & thiết bị-12,72%-0,04%-3,22%-6,44%+1,33%-21,00%+5,50%-10,02%-6,44%-3,65%116,3
20. 💾 Bán dẫn-11,64%-0,40%-0,06%-13,63%+2,10%-24,03%+5,27%-12,93%-13,63%-7,10%85,3
🌍 MSCI World (URTH)-1,34%-0,58%-0,25%-2,43%+0,02%-4,54%-1,24%-0,77%-2,43%-1,48%199,67

Xu hướng hạng 8 tuần

xếp hạng % thay đổi từng tuần trong 21 ngành (1 = mạnh nhất; nhóm lãi suất không xếp)
Ngành thế giớiT 14/09T 21/09T 28/09T 05/10T 12/10T 19/10T 26/10T 02/11 (tuần này)Hạng TB 4 tuần gầnĐổi hạng (vs 4 tuần trước)Xu hướng
3. 🍔 Thực phẩm ▼21517175141366,0+7,5🚀 Lên hạng mạnh
4. 🥤 Đồ uống10181310261176,5+6,3🚀 Lên hạng mạnh
2. 🩺 Thiết bị y tế ▲4313168521826,8+3,3🚀 Lên hạng mạnh
6. 📡 Viễn thông ▲817211521318547,5+11,0🚀 Lên hạng mạnh
1. 👜 Hàng xa xỉ ▲102142018715817,8+8,0🚀 Lên hạng mạnh
7. 💊 Dược phẩm ▼4251961151147,8+0,3↗ Nhích lên
8. 🏢 Bất động sản ▲2131612111371058,8+4,3🚀 Lên hạng mạnh
11. ✈️ Quốc phòng & hàng không ▼661918174104178,8+6,3🚀 Lên hạng mạnh
9. 🚆 Đường sắt ▼21811519839169,0+4,3🚀 Lên hạng mạnh
5. 🛒 Bán lẻ & TMĐT ▲39121439131439,8-0,2↘ Nhích xuống
14. 🛢️ Dầu khí ▼12161547686199,8+0,8↗ Nhích lên
10. 🛡️ Bảo hiểm ▲2820101510912910,0+3,3🚀 Lên hạng mạnh
12. 🚗 Ô tô & xe điện ▼312721914162810,0+2,3🚀 Lên hạng mạnh
13. 🏦 Ngân hàng20101116121731311,3+3,0🚀 Lên hạng mạnh
15. ⚡ Điện & thiết bị điện ▲11914212182071214,3-2,5📉 Tụt hạng mạnh
18. 🧩 Phần mềm ▼31311191192014,8-13,2📉 Tụt hạng mạnh
🌍 MSCI World (URTH)767141614161515,3-6,7📉 Tụt hạng mạnh
16. ⛏️ Khai khoáng ▲11488131721171016,3-5,5📉 Tụt hạng mạnh
17. 🌐 Internet & nền tảng ▲1111921519211116,5-10,7📉 Tụt hạng mạnh
20. 💾 Bán dẫn423202012152117,0-9,7📉 Tụt hạng mạnh
19. 🖥️ Phần cứng & thiết bị59642111201817,5-11,5📉 Tụt hạng mạnh

Chi tiết 100 công ty trong các rổ ngành

1. 👜 Hàng xa xỉ
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
LVMH (MC.PA)+4,47%-3,53%+1,04%+5,62%-2,36%+7,55%-13,96%-0,77%+5,62%-3,04%408,75
Hermès (RMS.PA)+4,25%-7,40%+4,44%+5,33%-1,77%+6,20%-15,46%-3,22%+5,33%-4,45%1.362,50
Richemont (CFR.SW)+3,41%-8,32%+2,69%+2,32%-0,96%-0,38%-6,79%-7,43%+2,32%-3,97%169,65
EssilorLuxottica (EL.PA)+5,50%+17,36%+1,71%+5,15%+0,96%+32,42%-9,20%+26,58%+5,15%+7,51%193,80
Titan Company (TITAN.NS)+0,79%-3,26%+3,18%+12,70%+3,42%+13,38%-10,10%-3,28%+12,70%-0,23%5.000,00
2. 🩺 Thiết bị y tế
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Abbott (ABT)+5,31%-1,13%+2,41%+3,51%-3,23%+10,37%-10,45%+7,46%+3,51%+0,17%109,93
Intuitive Surgical (ISRG)+0,65%+6,00%-4,48%+4,81%-3,36%+6,81%+7,90%+6,24%+4,81%+6,32%452,80
Medtronic (MDT)+7,09%+0,70%+1,18%+5,45%-2,90%+15,06%-4,81%+11,88%+5,45%+4,17%101,80
Stryker (SYK)+6,25%+4,24%-4,98%+11,65%-2,75%+17,50%-14,95%+5,98%+11,65%+0,89%325,87
Boston Scientific (BSX)+3,88%+2,93%-8,12%+1,83%-4,23%+0,04%-9,63%-3,83%+1,83%-3,88%42,75
3. 🍔 Thực phẩm
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Nestlé (NESN.SW)+8,40%+1,54%+1,19%+1,36%-1,58%+12,89%-3,55%+11,42%+1,36%+3,08%85,85
McDonald's (MCD)+3,29%+2,26%+3,89%+7,13%-0,55%+17,56%-12,37%+11,77%+7,13%+2,18%276,52
Unilever (UL)+6,26%+0,11%-1,46%+1,13%-2,53%+6,01%-6,35%+7,46%+1,13%+0,75%66,00
Mondelez (MDLZ)+5,79%-0,17%+1,79%+1,66%-1,20%+9,29%-6,85%+12,31%+1,66%+2,37%66,02
Compass Group (CPG.L)+4,36%+4,24%-0,68%-1,42%-2,58%+6,51%-3,82%+14,35%-1,42%+3,04%33,23
4. 🥤 Đồ uống
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Coca-Cola (KO)+6,64%-1,27%+1,48%+1,69%-0,06%+8,65%-2,92%+9,29%+1,69%+2,69%95,67
Kweichow Moutai (600519.SS)+5,23%+0,45%+4,27%+4,38%+0,07%+15,04%-3,15%+10,60%+4,38%+3,94%1.453,00
PepsiCo (PEP)+4,38%+3,25%+1,16%+2,91%-0,96%+12,20%-9,70%+8,38%+2,91%+0,53%141,34
AB InBev (BUD)+6,80%+2,02%-4,60%+4,45%-1,46%+8,57%-7,12%+9,41%+4,45%+2,25%83,96
Monster Beverage (MNST)+4,79%+1,01%+2,49%-3,42%-4,41%+4,77%-9,36%+13,74%-3,42%+0,32%45,72
5. 🛒 Bán lẻ & TMĐT
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Amazon (AMZN)-4,74%-0,80%-3,08%+7,88%-0,35%-1,20%-4,09%-3,53%+7,88%+0,09%259,30
Walmart (WMT)+6,70%+0,91%+3,02%+1,63%-1,72%+12,73%-0,91%+18,85%+1,63%+6,52%125,52
Costco (COST)+4,46%+1,44%+0,89%+4,08%-1,13%+11,27%-3,55%+11,20%+4,08%+3,91%1.053,56
Home Depot (HD)+6,50%+3,29%+2,93%+4,33%-1,85%+18,13%-13,22%+15,72%+4,33%+2,28%343,47
Alibaba (BABA)-2,03%-8,68%-1,61%+11,64%+1,28%-1,73%-5,68%-8,83%+11,64%-0,96%109,45
6. 📡 Viễn thông
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
China Mobile (0941.HK)+1,06%-4,76%+3,76%+1,37%-0,25%+1,24%+0,25%+0,69%+1,37%+0,77%81,10
Verizon (VZ)+7,54%-0,29%+0,16%+2,15%-0,93%+9,71%-8,30%-2,49%+2,15%-2,88%45,69
T-Mobile US (TMUS)+7,08%-7,89%+6,76%+3,56%+0,88%+9,05%-9,62%-4,07%+3,56%-3,38%162,01
AT&T (T)+5,68%-10,71%+2,29%+1,03%-0,87%-2,48%-5,76%-12,25%+1,03%-5,66%21,63
Bharti Airtel (BHARTIARTL.NS)+5,53%-0,68%+4,31%+6,76%+2,45%+16,72%-3,03%+12,33%+6,76%+5,35%2.107,20
7. 💊 Dược phẩm
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Eli Lilly (LLY)+6,59%+1,31%+11,31%-4,48%-0,79%+14,81%+0,03%+22,51%-4,48%+6,02%1.354,00
Johnson & Johnson (JNJ)-2,25%+3,23%+3,56%+1,11%+1,43%+5,66%-0,42%+3,20%+1,11%+1,30%276,22
AbbVie (ABBV)+3,24%+0,08%+3,24%-1,21%+1,07%+5,38%+2,02%+12,73%-1,21%+4,51%291,31
Roche (ROG.SW)–––––––––––
Merck (MRK)+0,24%-0,47%+2,93%-1,87%-0,14%+0,77%-1,66%+2,90%-1,87%-0,21%146,73
8. 🏢 Bất động sản
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Welltower (WELL)+4,16%+1,05%-1,15%+4,44%-0,17%+8,66%-2,54%+1,89%+4,44%+1,26%245,01
Prologis (PLD)-2,89%+0,56%+1,21%-0,80%-1,24%-1,96%-7,20%-1,43%-0,80%-3,14%126,96
Equinix (EQIX)-3,91%-3,14%+6,14%-0,10%+1,54%-1,31%-3,36%+0,21%-0,10%-1,08%1.012,71
American Tower (AMT)+1,66%+2,00%-0,63%+0,54%-2,68%+3,60%-6,84%+14,72%+0,54%+2,81%188,79
Simon Property (SPG)+3,02%+3,01%+2,89%+4,90%+0,83%+14,54%-5,44%+8,46%+4,90%+2,64%228,42
9. 🚆 Đường sắt
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Union Pacific (UNP)+3,84%+1,33%+3,80%-4,55%-2,61%+4,25%-9,49%+11,71%-4,55%-0,78%290,16
CSX (CSX)+3,00%+4,33%+2,36%-5,52%-3,36%+3,92%-7,92%+11,78%-5,52%-0,55%49,12
CPKC (CP)+3,43%+2,46%+0,19%+2,78%-1,70%+9,13%-8,19%+5,38%+2,78%-0,01%92,17
Canadian National (CNI)+3,40%+1,12%+0,44%+0,30%-1,92%+5,33%-4,69%+4,03%+0,30%-0,12%124,06
Norfolk Southern (NSC)+2,87%+0,94%+3,83%-6,63%-2,83%+0,67%-9,86%+10,89%-6,63%-1,87%319,94
10. 🛡️ Bảo hiểm
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
UnitedHealth (UNH)+5,83%+4,15%-2,66%-3,15%-0,40%+3,91%-5,73%+10,87%-3,15%+0,66%394,15
Allianz (ALV.DE)+4,05%-1,38%+2,52%+2,83%-3,01%+8,18%-7,65%+5,38%+2,83%+0,19%451,10
China Life (601628.SS)-4,62%+0,06%+0,29%+2,63%-0,95%-1,77%-4,68%-5,72%+2,63%-2,59%35,51
Ping An (601318.SS)-1,80%-0,23%+2,01%+3,22%+0,28%+3,16%-4,53%-0,92%+3,22%-0,74%54,50
Chubb (CB)+5,45%-1,30%+2,54%+0,25%-1,78%+6,99%-3,94%+11,95%+0,25%+2,75%365,02
11. ✈️ Quốc phòng & hàng không
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
RTX (RTX)+4,27%-1,50%+4,60%-5,14%-1,22%+1,91%-10,63%+7,62%-5,14%-2,72%189,53
Safran (SAF.PA)+0,25%-14,26%+1,43%+7,18%-0,71%-6,56%-0,77%-17,55%+7,18%-3,71%295,50
Lockheed Martin (LMT)+8,34%+9,44%+5,42%-10,97%-1,58%+11,28%-9,26%+25,08%-10,97%+1,62%567,08
General Dynamics (GD)+3,91%+1,49%+6,65%-4,97%-0,64%+6,88%-10,64%+12,28%-4,97%-1,11%354,06
Northrop Grumman (NOC)+8,14%+6,07%+1,11%-5,83%-0,05%+9,22%-10,42%+15,32%-5,83%-0,31%525,01
12. 🚗 Ô tô & xe điện
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Tesla (TSLA)-7,31%+4,93%+7,41%-10,40%+4,23%-6,40%-3,57%+12,68%-10,40%-0,43%358,22
Toyota (7203.T)+6,30%+0,36%-1,13%+8,73%-5,52%+14,69%-7,48%+5,14%+8,73%+2,13%3.338,00
BYD (002594.SZ)-2,63%-1,57%+0,28%+4,38%-1,18%+0,32%-5,54%-1,99%+4,38%-1,05%85,23
General Motors (GM)+1,49%-9,58%+15,12%-1,42%-3,55%+4,14%-10,80%+13,51%-1,42%+0,43%86,16
Ferrari (RACE)+1,95%-1,07%+0,69%+5,09%-1,48%+6,72%-7,04%+0,80%+5,09%-0,38%416,13
13. 🏦 Ngân hàng
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
JPMorgan Chase (JPM)+2,02%-2,40%+1,65%-0,76%-0,84%+0,45%-7,08%+1,88%-0,76%-1,99%334,49
China Construction Bank (601939.SS)+4,28%-1,31%+6,02%-0,58%+2,14%+8,48%+0,73%+8,32%-0,58%+2,82%11,91
Agricultural Bank of China (601288.SS)+3,72%-0,69%+4,03%-2,67%+0,41%+4,29%+0,72%+7,32%-2,67%+1,79%7,28
ICBC (1398.HK)+1,20%-4,61%+9,05%+0,70%+0,19%+6,01%+1,85%+2,40%+0,70%+1,65%7,95
Bank of America (BAC)-5,69%-1,31%-1,09%-1,18%-0,68%-9,03%-12,12%-8,12%-1,18%-7,14%49,42
14. 🛢️ Dầu khí
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Saudi Aramco (2222.SR)+0,39%-2,40%+2,94%+0,93%-0,30%+1,80%-3,22%+2,78%+0,93%+0,16%26,16
Exxon Mobil (XOM)+5,94%+2,36%+2,21%-11,42%+0,34%-1,82%+1,12%+15,05%-11,42%+1,58%165,87
Chevron (CVX)+6,14%+3,65%+0,99%-9,73%-0,15%+0,29%-0,94%+15,33%-9,73%+1,55%212,61
Shell (SHEL)+6,47%+1,43%+0,47%-8,83%-1,03%-1,08%+3,94%+14,35%-8,83%+3,15%99,09
PetroChina (0857.HK)+1,68%-3,90%+12,65%-4,07%+0,19%+5,60%-4,97%+11,95%-4,07%+0,97%10,38
15. ⚡ Điện & thiết bị điện
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
GE Vernova (GEV)-8,31%-11,53%+5,26%-9,76%+0,47%-22,95%+5,78%-9,74%-9,76%-4,57%774,11
NextEra Energy (NEE)+3,13%+2,88%+1,96%+3,87%-1,47%+12,37%-8,02%+10,52%+3,87%+2,12%86,95
CATL (300750.SZ)-6,97%-14,22%-1,97%+9,14%-3,73%-14,62%-19,93%-19,99%+9,14%-10,26%254,22
Iberdrola (IBE.MC)+2,02%+0,97%+1,28%+2,12%-0,53%+6,54%+2,64%+7,62%+2,12%+4,13%22,65
Siemens Energy (ENR.DE)-7,14%-12,08%+6,94%-6,95%+3,74%-18,76%+0,30%-11,00%-6,95%-5,88%118,10
16. ⛏️ Khai khoáng
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
BHP (BHP)-3,98%-6,53%+1,68%+0,92%+1,67%-7,90%-9,67%-6,69%+0,92%-5,15%79,89
China Shenhua (601088.SS)+5,33%-1,53%+3,57%-6,64%+1,57%+0,29%-2,01%+8,77%-6,64%+0,04%48,54
Southern Copper (SCCO)-4,16%-7,73%-4,04%-4,84%+1,14%-19,25%-2,98%-12,39%-4,84%-6,74%167,27
Rio Tinto (RIO)-4,71%-7,64%-1,83%+2,25%+0,69%-11,66%-8,13%-13,04%+2,25%-6,31%83,73
Newmont (NEM)+0,64%-8,20%-2,08%+13,41%+1,00%+2,60%-8,50%-7,57%+13,41%-0,89%120,91
17. 🌐 Internet & nền tảng
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Alphabet (GOOG)-3,15%-5,83%-12,31%+2,05%+0,78%-18,38%+1,59%-18,35%+2,05%-4,90%283,93
Meta (META)-1,30%-9,40%-4,30%-0,79%+0,84%-15,10%+26,70%-15,19%-0,79%+3,57%610,15
Tencent (0700.HK)-1,65%-7,61%-0,62%+9,44%-2,46%-1,17%-4,86%-11,00%+9,44%-2,14%419,80
Netflix (NFLX)+0,33%-6,64%-5,73%+2,14%-3,28%-9,81%-14,15%-10,78%+2,14%-7,60%63,41
Shopify (SHOP)-0,78%-0,50%-6,63%-5,45%+3,59%-12,85%+0,63%+6,20%-5,45%+0,46%148,91
18. 🧩 Phần mềm
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Microsoft (MSFT)-1,13%-0,86%-0,50%+1,67%-0,99%-0,84%+1,11%+1,76%+1,67%+1,51%530,61
Oracle (ORCL)-9,31%-1,61%+3,57%-11,15%+0,82%-17,89%-7,93%-4,83%-11,15%-7,97%116,10
Palantir (PLTR)-11,01%+5,76%-6,42%-12,89%+3,48%-23,28%+0,36%-1,57%-12,89%-4,70%160,38
SAP (SAP)+4,43%+6,18%-1,31%-0,67%-4,14%+8,70%-5,62%+12,73%-0,67%+2,15%233,45
Palo Alto Networks (PANW)-18,33%+11,27%-3,86%-14,22%-0,26%-25,06%+3,97%-7,91%-14,22%-6,05%313,84
19. 🖥️ Phần cứng & thiết bị
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
Apple (AAPL)+2,03%+1,24%-0,89%-0,66%-0,52%+1,70%+5,10%+3,49%-0,66%+2,64%342,37
Cisco (CSCO)-9,29%-0,83%-1,87%-10,20%-1,95%-20,73%-2,59%-2,90%-10,20%-5,23%93,85
Arista Networks (ANET)-18,34%-2,60%-2,04%+1,15%+7,31%-21,19%+4,04%-17,06%+1,15%-3,96%170,80
Dell (DELL)-22,92%+1,05%-7,04%-22,57%+3,67%-43,94%+17,97%-21,13%-22,57%-8,58%328,53
Xiaomi (1810.HK)+2,70%+0,53%-1,19%+14,73%-2,94%+17,04%-8,62%+4,91%+14,73%+3,67%30,38
20. 💾 Bán dẫn
Công tyT-3 18/10T-2 25/10T-1 01/11Tuần này 08/11Biến động phiên gần nhấtTiếp diễn tăng (4T)T-2 09/2026T-1 10/2026Tháng này 11/2026TB 3 thángGiá hiện tại 10:22 08/11
NVIDIA (NVDA)-6,61%-1,48%-3,00%-8,80%+2,78%-18,61%+3,44%-10,39%-8,80%-5,25%186,64
TSMC (TSM)-8,98%+1,43%-2,96%-7,56%+6,33%-17,18%+9,84%-10,97%-7,56%-2,90%375,44
Broadcom (AVGO)-9,07%-2,15%+1,37%-9,93%+0,74%-18,76%-5,17%-7,15%-9,93%-7,42%293,69
Samsung (005930.KS)-17,75%+0,00%+4,41%-16,13%-6,35%-27,97%+3,27%-16,20%-16,13%-9,69%188.700,00
Micron (MU)-14,59%-0,15%+0,82%-22,01%+5,12%-32,94%+11,10%-16,93%-22,01%-9,28%690,00